Dòng sản phẩm thuốc hàn hồ quang chìm TOKO
Từ thép cacbon đến thép cường độ cao, từ thép không gỉ đến chuyên dụng cho đường ống, TOKO cung cấp giải pháp thuốc hàn hồ quang chìm hoàn chỉnh. Tất cả sản phẩm đều tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn AWS / ISO, đảm bảo chất lượng mối hàn và hiệu quả thi công.
SJ101 Thuốc hàn thiêu kết
Được thiết kế cho thép cường độ cao, thép tôi cải thiện, công trình biển và tháp gió. Hàm lượng hydro siêu thấp (≤4ml/100g), độ dai va đập ở -40°C vượt trội, kết hợp với dây hàn nền Ni có thể đạt CVN >70J. Thích hợp cho hàn đa lớp tấm dày, khả năng tách xỉ cực tốt.
SJ301 Thuốc hàn nấu chảy
Thuốc hàn nấu chảy tiết kiệm, phù hợp với thép cacbon, thép đóng tàu và kết cấu thép thông thường. Độ hút ẩm thấp, sử dụng AC/DC, tạo hình mối hàn đẹp. Khả năng chống rỗ khí tốt, là lựa chọn lý tưởng cho sản xuất hàng loạt và hàn tự động.
SJ501 Thuốc hàn thiêu kết
Thích hợp cho thép có độ bền kéo cao, cần cẩu, thiết bị khai thác mỏ và xe quân sự. Khả năng bù hợp kim vượt trội, kết hợp với dây hàn Mo, Cr-Mo giúp tăng đáng kể cường độ mối hàn. Độ dai va đập tốt, phù hợp với hàn nhiệt đầu vào lớn.
HJ107 Thuốc hàn chuyên dụng cho đường ống
Được thiết kế riêng cho thép ống API 5L X60–X80 và đường ống biển. Siêu hydro thấp (≤3ml/100g), độ dai va đập ở -50°C, tính năng CTOD vượt trội. Tối ưu hóa quy trình hàn rãnh hẹp, tỷ lệ rỗ khí cực thấp, kết hợp với dây hàn AWS A5.28 ER80S-G cho mối hàn cường độ cao, dẻo dai.
HJ260 Thuốc hàn tốc độ cao
Thích hợp cho khung xe ô tô, linh kiện đường sắt và các chi tiết thép cacbon số lượng lớn. Hồ quang ổn định ở dòng điện lớn, tách xỉ cực tốt, không nhạy cảm với rỉ sét và oxit trên kim loại cơ bản. Cải thiện đáng kể tốc độ hàn, giảm chi phí sản xuất, là trợ thủ đắc lực cho dây chuyền tự động.
HJ431 Thuốc hàn thép không gỉ
Được thiết kế riêng cho thép không gỉ Austenit 304, 316, 347. Tỷ lệ thu hồi Cr cao, chuyển cacbon thấp, ngăn ngừa ăn mòn liên tinh thể hiệu quả. Kết hợp với dây hàn AWS A5.9 309L/316L, đạt được khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, thích hợp cho thiết bị hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và vệ sinh.
📊 So sánh thông số kỹ thuật thuốc hàn
| Mã hiệu | Loại | Độ bazơ | Hydro (ml/100g) | Nhiệt độ va đập | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|---|
| SJ101 | Thiêu kết | ≥2.5 | ≤4 | -40°C | Thép cường độ cao / Công trình biển / Điện gió |
| SJ301 | Nấu chảy | 1.5–2.0 | ≤5 | -20°C | Thép cacbon / Đóng tàu / Kết cấu thép |
| SJ501 | Thiêu kết | ≥2.8 | ≤4 | -40°C | Thép cường độ cao / Máy móc mỏ / Quân sự |
| HJ107 | Thiêu kết | ≥3.0 | ≤3 | -50°C | Đường ống / API 5L X60–X80 |
| HJ260 | Nấu chảy | 1.2–1.8 | ≤5 | -20°C | Hàn tốc độ cao / Ô tô / Đường sắt |
| HJ431 | Thiêu kết | ≥2.0 | ≤4 | — | Thép không gỉ / Hóa chất / Thực phẩm |
✅ Chứng nhận toàn cầu & Đảm bảo chất lượng
- ✔ Nhà máy đạt chứng nhận ISO 9001:2015
- ✔ Tuân thủ AWS A5.17 / A5.23 / A5.9
- ✔ Tiêu chuẩn nồi hơi và bình chịu áp lực ASME
- ✔ Kiểm định bởi tổ chức độc lập thứ ba
- ✔ Kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng hydro thấp & chống ẩm
- ✔ Được các tổ chức đăng kiểm toàn cầu (DNV, ABS, LR) công nhận
📄 Tài liệu kỹ thuật & Bảng dữ liệu an toàn (SDS)
Nhấp để tải bảng dữ liệu từng mã hiệu, bảng dữ liệu an toàn và hỗ trợ quy trình hàn (WPS).
📞 Nếu cần công thức tùy chỉnh hoặc hỗ trợ WPS, vui lòng liên hệ với đội ngũ kỹ sư hàn của chúng tôi: office@tokoc.com